ấm áp

  1. t. Ấm gây cảm giác dễ chịu (nói khái quát). Nắng xuân ấm áp. Giọng nói ấm áp. Thấy ấm áp trong lòng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ấm áp"

ấm áp
Một gia đình quây quần trong căn phòng ấm áp.